Mời doanh nghiệp trên địa bàn phường tham gia Giải thưởng Chất lượng quốc gia năm 2026
Giải thưởng Chất lượng Quốc gia là hình thức tôn vinh cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ trao tặng cho các sản phẩm, hàng hóa tiêu biểu của tổ chức, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Qua gần 30 năm triển khai, Giải thưởng Chất lượng Quốc gia đã trở thành giải thưởng uy tín, góp phần khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp áp dụng các mô hình quản trị tiên tiến, đổi mới sáng tạo và nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Tham gia Giải thưởng Chất lượng Quốc gia nhằm giúp các tổ chức, doanh nghiệp khẳng định uy tín, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và nâng cao năng lực cạnh tranh trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế.
Với mục đích và ý nghĩa như trên, phường Chánh Hiệp trân trọng kính mời Quý tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố tham dự Giải thưởng Chất lượng Quốc gia năm 2026.
Hồ sơ tham dự được Cơ quan thường trực Giải thưởng Chất lượng Quốc gia (Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) tiếp nhận và gửi về địa chỉ: Văn phòng Giải thưởng Chất lượng Quốc gia - Số 8 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, Hà Nội - Email: giaithuong@vsqi.gov.vn - Website: giaithuong.gov.vn - Điện thoại: 0243.7912619/ 0909196685 (Trần Minh Khánh).
Phường Chánh Hiệp rất mong nhận được sự hưởng ứng tham dự Giải thưởng Chất lượng Quốc gia của Quý tổ chức, doanh nghiệp để phong trào Năng suất chất lượng của phường nói riêng và Thành phố ngày càng phát triển.





Mẫu đăng ký:



Hướng dẫn lập báo cáo đánh giá:

HƯỚNG DẪN
XÂY DỰNG BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
THAM DỰ GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
PHẦN 1
GIỚI THIỆU TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP
1. Mô tả tổ chức, doanh nghiệp
1.1. Môi trường tổ chức, doanh nghiệp
a) Sản phẩm, hàng hóa tham dự Giải thưởng chất lượng quốc gia
Dòng Sản phẩm hàng hóa | Cơ chế phân phối | Tỷ lệ trong tổng doanh thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Sứ mệnh, tầm nhìn, giá trị cốt lõi và văn hóa
Sứ mệnh | Các giá trị cốt lõi (và hành vi liên quan) | Các mô tả về văn hóa |
|
|
|
Tầm nhìn | ||
|
Các năng lực cốt lõi | Mối quan hệ giữa năng lực cốt lõi và sứ mệnh |
|
|
|
|
|
|
c) Hồ sơ lực lượng lao động
Nhóm/phân khúc lao động hoặc loại công việc | Yêu cầu, kỳ vọng hoặc lợi ích đặc biệt của lực lượng lao động về sức khỏe và an toàn | Các động lực chính thúc đẩy lực lượng lao động hoàn thành sứ mệnh và tầm nhìn của tổ chức, doanh nghiệp | Số lượng và/hoặc tỷ lệ % |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại công việc | Trình độ học vấn | Những thay đổi gần đây về thành phần hoặc nhu cầu | Số lượng hoặc tỷ lệ % lực lượng lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d) Tài sản
Tài sản chính | |
Cơ sở vật chất |
|
Công nghệ |
|
Dây chuyền, thiết bị |
|
đ) Môi trường pháp lý
Các cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối với tổ chức, doanh nghiệp | Các quy định từ các cơ quan tổ chức này, (bao gồm An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp, Yêu cầu về Công nhận, Chứng nhận, Đăng ký, Công bố, Tiêu chuẩn, Quy chuẩn liên quan, Quy định về Môi trường, Tài chính và Sản phẩm hàng hóa) | Tác động đến tổ chức, doanh nghiệp (Nhóm nhân viên bị ảnh hưởng, tầm quan trọng đối với sản phẩm hàng hóa, khách hàng, hoặc tác động của việc "không" đáp ứng các yêu cầu quy định này.) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 Hệ thống quản trị
a) Cơ cấu tổ chức
Cơ cấu tổ chức |
|
b) Khách hàng và các bên liên quan
Các phân khúc thị trường hoặc nhóm khách hàng | Yêu cầu hoặc kỳ vọng chính của khách hàng đối với sản phẩm, hàng hóa, cách thức hỗ trợ hoặc hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp (theo thứ tự ưu tiên cho từng nhóm hoặc phân khúc thị trường) |
| 1 |
2 | |
3 | |
| 1 |
2 | |
3 | |
| 1 |
2 | |
3 | |
| 1 |
2 | |
3 |
Các bên liên quan hoặc phân khúc thị trường khác: | Yêu cầu và kỳ vọng chính (theo thứ tự ưu tiên của từng bên liên quan hoặc phân khúc thị trường) |
| 1 |
2 | |
3 | |
| 1 |
2 | |
3 | |
| 1 |
2 | |
3 | |
| 1 |
2 | |
3 |
c) Nhà cung cấp và Đối tác
Các nhà cung cấp, đối tác và cộng tác viên chính của tổ chức, doanh nghiệp | Những yêu cầu và kỳ vọng quan trọng nhất mà tổ chức, doanh nghiệp mong muốn từ họ | Vai trò của họ trong việc sản xuất và cung cấp các sản phẩm, hàng hóa chính hỗ trợ của tổ chức, doanh nghiệp | Vai trò của họ trong việc nâng cao khả năng cạnh tranh của tổ chức, doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Những yêu cầu quan trọng nhất của tổ chức, doanh nghiệp về chuỗi cung ứng |
|
|
|
Mối quan hệ chính của tổ chức, doanh nghiệp với nhà cung cấp, đối tác và cộng tác viên | Mô tả các cơ chế trao đổi thông tin hai chiều được sử dụng | Vai trò của các nhà cung cấp trong việc đóng góp và triển khai các hoạt động đổi mới sáng tạo trong tổ chức, doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Bối cảnh chiến lược của tổ chức, doanh nghiệp
2.1. Môi trường cạnh tranh
a) Vị thế cạnh tranh
Ngành hoặc phân khúc thị trường mà tổ chức, doanh nghiệp đang tham gia | Quy mô của tổ chức, doanh nghiệp | Xu hướng và Tốc độ phát triển của tổ chức, doanh nghiệp | Đối thủ cạnh tranh chính và quy mô trong ngành hoặc phân khúc thị trường mà tổ chức, doanh nghiệp đang tham gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Những thay đổi về tính cạnh tranh
Ngành hoặc phân khúc thị trường mà tổ chức, doanh nghiệp đang tham gia | Những thay đổi quan trọng đang diễn ra ảnh hưởng đến vị thế cạnh tranh của tổ chức, doanh nghiệp | Những tác động của các thay đổi này đối với hoạt động tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Các yếu tố này nên bao gồm các cơ hội đổi mới và hợp tác, nếu phù hợp. Động lực của mỗi yếu tố này có thể là các yếu tố nội tại hoặc bên ngoài, chẳng hạn như kiến thức thu được từ việc lắng nghe khách hàng bên ngoài.
c) Dữ liệu so sánh
Nguồn dữ liệu so sánh hoặc cạnh tranh | Các chỉ số | Những hạn chế trong việc thu thập dữ liệu |
Từ bên trong ngành/lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ bên ngoài ngành/lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Bối cảnh chiến lược
Những thách thức chiến lược (Những ảnh hưởng từ bên ngoài đến tổ chức, doanh nghiệp) | Các giải pháp giải quyết thách thức (nhằm đạt được Mục tiêu chiến lược) | Những lợi thế chiến lược đạt được nhờ các giải pháp giải quyết thách thức chiến lược |
Về kinh doanh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Về hoạt động: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Về trách nhiệm xã hội: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Về nguồn nhân lực: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác (nếu có): |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Hệ thống cải tiến hiệu suất
Các phương pháp tiếp cận (giải pháp) được sử dụng để cải thiện hiệu suất trong toàn bộ tổ chức, doanh nghiệp |
Phương pháp đánh giá và cải tiến được sử dụng (ví dụ: Lập kế hoạch, Thực hiện, Nghiên cứu, Hành động - PDSA) – Lưu ý: nếu có nhiều hơn một phương pháp được mô tả cần nêu lý do và thời điểm sử dụng từng phương pháp
|
Các phương pháp khác được sử dụng để duy trì sự tập trung vào tầm quan trọng của việc cải thiện hiệu suất.
|
Các phương pháp khác được sử dụng để duy trì sự tập trung vào việc học tập của tổ chức.
|
Cách thức tổ chức, doanh nghiệp đánh giá những cải tiến (bao gồm cả đổi mới, sáng tạo)cần thiết và học hỏi từ những cải tiến đó:
|
Cách thức tổ chức, doanh nghiệp đánh giá những hoạt động cải tiến, đổi mới, sáng tạo cần thiết và học hỏi từ những hoạt động đó:
|
Giai đoạn cải tiến | Phương pháp đánh giá ở quy mô tổ chức, doanh nghiệp | |||
PDSA | Đánh giá chiến lược | Benchmarking | Khác……… | |
Lập kế hoạch
|
|
|
|
|
Thực hiện
|
|
|
|
|
Nghiên cứu
|
|
|
|
|
Hành động
|
|
|
|
|
Phần II
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Lãnh đạo
1.1. Cách thức ban lãnh đạo dẫn dắt tổ chức, doanh nghiệp
1.1.1. Sứ mệnh, tầm nhìn và các giá trị cốt lõi
a) Thiết lập sứ mệnh, tầm nhìn, và các giá trị cốt lõi
Mô tả cách thức các nhà lãnh đạo cấp cao thiết lập và triển khai tầm nhìn, sứ mệnh và các giá trị của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Thúc đẩy việc tuân thủ pháp luật và hành vi đạo đức
Mô tả cách thức các nhà lãnh đạo cấp cao thể hiện sự cam kết đối với việc tuân thủ pháp luật và các hành vi đạo đức thông qua hành động cá nhân của họ.
1.1.2. Trao đổi thông tin
Mô tả cách thức các nhà lãnh đạo cấp cao trao đổi thông tin và tương tác với toàn bộ lực lượng lao động, các đối tác quan trọng và khách hàng chính.
1.1.3. Thúc đẩy sự tập trung vào hiệu suất của tổ chức, doanh nghiệp
Thiết lập môi trường cho sự thành công
Mô tả cách thức các nhà lãnh đạo cấp cao tạo ra môi trường thành công cho hiện tại và trong tương lai.
Thiết lập môi trường tập trung vào hành động
Mô tả cách thức các nhà lãnh đạo cấp cao tạo ra sự tập trung vào hành động để đạt được sứ mệnh của tổ chức, doanh nghiệp.
1.2. Cách thức quản trị tổ chức, doanh nghiệp và đóng góp cho xã hội
1.2.1. Quản trị tổ chức, doanh nghiệp
a) Hệ thống quản trị
Mô tả cách cách thức và giải pháp để đảm bảo trách nhiệm trong các hoạt động quản trị.
Đánh giá hiệu suất
Mô tả cách thức đánh giá hiệu suất của các nhà lãnh đạo cấp cao và hệ thống quản trị.
Hiệu suất của tổ chức, doanh nghiệp
Mô tả cách thức hệ thống quản trị của tổ chức, doanh nghiệp đánh giá hiệu suất
1.2.2. Tuân thủ pháp luật và hành vi đạo đức
a) Tuân thủ pháp luật và quy định
Mô tả cách thức thực hiện việc tuân thủ pháp luật, quy định và các mối quan tâm của cộng đồng đối với các sản phẩm hàng hóa và hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp trong hiện tại và trong tương lai.
b) Hành vi đạo đức
Mô tả cách thức yêu cầu và thúc đẩy các hành vi đạo đức trong tất cả các mối tương tác nội bộ cũng như bên ngoài.
1.2.3. Đóng góp cho xã hội
a) Lợi ích xã hội
Mô tả cách thức kết hợp các lợi ích xã hội vào chiến lược cũng như các hoạt động hàng ngày của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Hỗ trợ cộng đồng
Mô tả cách thức chủ động và tích cực hỗ trợ cho các công đồng chính của tổ chức, doanh nghiệp.
2. Chiến lược
2.1. Xây dựng chiến lược
2.1.1 Quá trình xây dựng chiến lược
a) Quá trình hoạch định chiến lược
Mô tả cách thức tiến hành hoạch định chiến lược của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Nội dung chiến lược
Mô tả cách thức thu thập và phân tích dữ liệu liên quan và phát triển thông tin để sử dụng trong quá trình lập kế hoạch chiến lược của tổ chức, doanh nghiệp.
c) Các cơ hội chiến lược và quản lý rủi ro
Mô tả các thức xác định các cơ hội chiến lược và khuyến khích sự đổi mới, sáng tạo trong quá trình xây dựng chiến lược.
d) Thuê ngoài và năng lực cốt lõi
Mô tả cách thức đưa ra căn cứ để quyết định quá trình chính nào nào sẽ được tự mình thực hiện và quá trình nào sẽ do các nhà cung cấp, đối tác và công tác viên bên ngoài thực hiện.
2.1.2. Mục tiêu chiến lược
a) Mục tiêu chiến lược chính
Nêu các mục tiêu chiến lược chính và mô tả mối liên quan đến các đích để đạt được tầm nhìn của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Xem xét
Mô tả căn cứ để lựa chọn mục tiêu chiến lược và đảm bảo được việc cân bằng giữa nâng cao năng lực cạnh tranh và các nhu cầu khác của tổ chức, doanh nghiệp.
2.2. Thực hiện chiến lược
2.2.1. Xây dựng và triển khai kế hoạch hành động
a) Kế hoạch hành động
Mô tả cách thức xây dựng kế hoạch hành động.
b) Thực hiện kế hoạch hành động
Mô tả cách thức triển khai kế hoạch hành động
c) Phân bổ nguồn lực
Mô tả cách thức đảm bảo các nguồn lực tài chính và các nguồn lực khác có sẵn để hỗ trợ việc đạt được các kế hoạch hành động trong khi vẫn đáp ứng các yêu cầu và nghĩa vụ hiện tại.
Các kế hoạch về lực lượng lao động
Mô tả các thức xây dựng và triển khai các kế hoạch về lực lượng lao động chính để hỗ trợ các mục tiêu chiến lược và kế hoạch hành động.
d) Thước đo hiệu suất
Nêu các thước đo hoặc chỉ số hiệu suất chính được sử dụng để theo dõi kết quả đạt được và hiệu lực của các kế hoạch hành động.
đ)Hiệu suất dự kiến
Nêu mức hiệu suất dự kiến của các thước đo hoặc chỉ số hiệu suất chính theo dõi kế hoạch hành động (mục 2.2.1. d) cho các khoảng thời gian lập kế hoạch ngắn hạn và dài hạn.
2.2.2. Điều chỉnh kế hoạch hành động
Mô tả cách thức theo dõi để nhận ra và phản ứng khi bối cảnh đòi hỏi phải thay đổi, điều chỉnh kế hoạch hành động cũng như cách thức triển khai nhanh chóng các kế hoạch hành động mới.
3. Khách hàng
3.1. Lắng nghe và xác định sản phẩm, hàng hóa để đáp ứng nhu cầu của khách hàng
3.1.1. Lắng nghe khách hàng
a) Khách hàng hiện tại
Mô tả các thức lắng nghe, tương tác và quan sát khách hàng để có được thông tin hữu ích.
b) Khách hàng tiềm năng
Mô tả cách thức lắng nghe khách hàng tiềm năng để có được dữ liệu và thông tin hữu ích.
3.1.2. Phân khúc khách hàng và đề xuất sản phẩm, hàng hóa
a) Phân khúc khách hàng
Mô tả cách thức xác định các nhóm khách hàng và phân khúc thị trường của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Đề xuất sản phẩm, hàng hóa
Mô tả cách thức xác định các sản phẩm, hàng hóa để cung cấp cho khách hàng.
3.2. Xây dựng mối quan hệ và nâng cao trải nghiệm của khách hàng)
3.2.1. Trải nghiệm của khách hàng
a) Quản lý mối quan hệ
Mô tả cách thức xây dựng và quản lý mối quan hệ với khách hàng để thu hút và giữ chân họ.
b) Tiếp cận và hỗ trợ khách hàng
Mô tả cách thức xây dựng các giải pháp tạo điều kiện cho khách hàng dễ dàng tìm kiếm thông tin, tiếp cận với sản phẩm hàng hóa do tổ chức, doanh nghiệp cung cấp và thực hiện các giao dịch với tổ chức, doanh nghiệp.
c) Quản lý khiếu nại của khách hàng
Mô tả cách thức quản lý các khiếu nại của khách hàng.
d) Đối xử công bằng
Mô tả cách thức đảm bảo đối xử công bằng với khách hàng, nhóm khách hàng, phân khúc thị trường khác nhau khi họ trải nghiệm các quá trình của tổ chức, doanh nghiệp.
3.2.2. Xác định mức độ hài lòng, không hài lòng và sự gắn kết của khách hàng
Mô tả cách thức xác định sự hài lòng, không hài lòng và gắn kết của khách hàng.
4. Đo lường, phân tích và quản lý tri thức
4.1. Đo lường, phân tích, xem xét và cải thiện hiệu suất
4.1.1. Đo lường hiệu suất
a) Thước đo hiệu suất
Nêu các thước đo hiệu suất chính, bao gồm các thước đo tài chính ngắn hạn và dài hạn.
Mô tả cách thức theo dõi dữ liệu và thông tin về các hoạt động hàng ngày và hiệu suất tổng thể của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Dữ liệu so sánh
Mô tả các thức lựa chọn dữ liệu và thông tin so sánh để hỗ trợ việc ra quyết định dựa trên thực tế.
4.1.2. Phân tích, xem xét và cải thiện hiệu suất
Mô tả cách thức phân tích, xem xét hiệu suất và năng lực của tổ chức, doanh nghiệp.
Mô tả cách thức sử dụng những phát hiện từ các đánh giá hiệu suất để xác định các ưu tiên cho việc cải tiến liên tục và cơ hội đổi mới, sáng tạo.
4.2. Quản lý thông tin và tài sản tri thức
4.2.1. Dữ liệu và thông tin
a) Chất lượng dữ liệu và thông tin
Mô tả cách thức xác minh và đảm bảo chất lượng của dữ liệu và thông tin của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Tính sẵn sàng của dữ liệu và thông tin
Mô tả cách thức đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu và thông tin của tổ chức, doanh nghiệp.
c) An ninh mạng
Mô tả cách thức bảo mật dữ liệu và thông tin nhạy cảm hoặc đặc quyền, tài sản công nghệ thông tin và hệ thống có khả năng kết nối Internet.
4.2.2. Tri thức của tổ chức, doanh nghiệp
a) Quản lý tri thức
Mô tả cách thức xây dựng và quản lý tri thức của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Các phương pháp thực hành tốt
Mô tả cách thức xác định và chia sẻ các phương pháp thực hành tốt trong nội bộ tổ chức, doanh nghiệp.
4.2.3 Theo đuổi sự đổi mới
Mô tả cách thức xác định những cơ hội đổi mới, sáng tạo để tổ chức, doanh nghiệp theo đuổi.
5. Lực lượng lao động.
5.1. Xây dựng môi trường làm việc hiệu quả và mang tính hỗ trợ cho lực lượng lao động
5.1.1. Khả năng và năng lực của lực lượng lao động
a) Nhu cầu về khả năng và năng lực của lực lượng lao động
Mô tả cách thức đánh giá nhu cầu về khả năng và năng lực của lực lượng lao động.
b) Tuyển dụng, đào tạo lực lượng lao động
Mô tả các thức tuyển dụng, thuê và đón nhận các thành viên mới của lực lượng lao động.
c) Thay đổi lực lượng lao động
Mô tả cách thức chuẩn bị lực lượng lao động thích ứng với các nhu cầu mới về khả năng và năng lực mới của tổ chức, doanh nghiệp.
d) Thực hiện công việc
Mô tả cách thức tổ chức và quản lý lực lượng lao động.
5.1.2 Môi trường làm việc
a) Môi trường nơi làm việc
Mô tả cách thức đảm bảo an toàn, sức khỏe nghề nghiệp và khả năng tiếp cận nơi làm việc cho lực lượng lao động.
b) Thù lao và phúc lợi của lực lượng lao động
Mô tả cách thức hỗ trợ lực lượng lao động thông qua thù lao và phúc lợi của tổ chức, doanh nghiệp.
5.2. Gắn kết lực lượng lao động để duy trì và đạt hiệu suất cao
5.2.1. Đánh giá sự gắn kết lực lượng lao động
a) Thúc đẩy sự gắn kết
Mô tả cách thức xác định các yếu tố thúc đẩy chính đối với sự gắn kết lực lượng lao động.
b) Đánh giá sự gắn kết
Mô tả cách thức đánh giá sự gắn kết của lực lượng lao động với tổ chức, doanh nghiệp.
5.2.2. Văn hóa của tổ chức, doanh nghiệp
Mô tả cách thức xây dựng, gìn giữ, phát triển văn hóa của tổ chức, doanh nghiệp với đặc trưng lực lượng lao động giao tiếp cởi mở, có hiệu suất cao và gắn kết.
5.2.3. Quản lý và phát triển hiệu suất
a) Quản lý hiệu suất
Mô tả các thức hỗ trợ và quản lý hiệu suất lực lượng lao động nhằm đạt được hiệu suất cao.
b) Phát triển hiệu suất
Mô tả cách thức hỗ trợ phát triển năng lực cá nhân của lực lượng lao động; và những hỗ trợ này phù hợp với nhu cầu, định hướng của tổ chức, doanh nghiệp
c) Lập kế hoạch phát triển nghề nghiệp và kế nhiệm
Mô tả cách thức quản lý sự phát triển nghề nghiệp cho lực lượng lao động và các nhà lãnh đạo tương lai của tổ chức, doanh nghiệp.
d) Công bằng và hòa nhập
Mô tả cách thức đảm bảo các quá trình quản lý, phát triển hiệu suất và phát triển nghề nghiệp cho lực lượng lao động thúc đẩy sự công bằng, hòa nhập cho các nhóm/phân khúc lực lượng lao động khác nhau.
6. Vận hành
6.1. Thiết kế, quản lý và cải tiến các sản phẩm, hàng hóa và quy trình làm việc chính
6.1.1. Thiết kế sản phẩm, hàng hóa và quy trình
a) Các yêu cầu về sản phẩm, hàng hóa
Mô tả cách thức xác định các yêu cầu/đặc tính kỹ thuật chính của sản phẩm hàng hóa.
b) Thiết kế sản phẩm, hàng hóa
Mô tả cách thức thiết kế sản phẩm hàng hóa để đáp ứng những yêu cầu/đặc tính kỹ thuật chính này
c) Các yêu cầu của quy trình
Mô tả cách thức xác định các yêu cầu quy trình làm việc chính và quá trình hỗ trợ cần thiết để tạo sản phẩm, hàng hóa
d) Thiết kế quy trình
Mô tả cách thức thiết kế các quy trình làm việc chính và các quá trình hỗ trợ để đáp ứng các yêu cầu chính của sản phẩm, hàng hóa.
6.1.2. Quản lý và cải tiến quy trình
a) Thực hiện quy trình
Mô tả cách thức đảm bảo hoạt động hàng ngày của các quy trình làm việc chính; cách thức đảm bảo các quá trình hỗ trợ đáp ứng các yêu cầu quy trình làm việc chính của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Cải tiến quy trình
Mô tả cách thức cải tiến các các quy trình làm việc chính và các quá trình hỗ trợ để cải tiến sản phẩm, hàng hóa và hiệu suất của quy trình.
6.2. Quản lý có hiệu quả hoạt động
6.2.1. Hiệu lực và hiệu quả hoạt động
Mô tả cách thức quản lý chi phí, hiệu lực và hiệu quả các hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp.
6.2.2. Quản lý mạng lưới cung ứng
Mô tả cách thức quản lý mạng lưới cung ứng.
6.2.3. Sự an toàn, tính liên tục và khả năng phục hồi trong kinh doanh, và quản lý rủi ro
a) Sự an toàn
Mô tả cách thức đảm bảo môi trường làm việc an ninh và an toàn cho lực lượng lao động và mọi cá nhân tại cơ sở của tổ chức, doanh nghiệp.
b) Tính liên tục và khả năng phục hồi trong kinh doanh
Mô tả cách thức tổ chức, doanh nghiệp dự báo, chuẩn bị và phục hồi sau thảm họa, trường hợp khẩn cấp và các gián đoạn.
c) Quản lý rủi ro
Nêu cách thức tiếp cận tổng thể của tổ chức, doanh nghiệp đối với quản lý rủi ro
7. Kết quả
Tổ chức, doanh nghiệp nên trình bày kết quả về hoạt động dưới dạng bảng. Nên kèm theo các biểu đồ dữ liệu phù hợp.
Kết quả phải thể hiện được xu hướng, và có sự so sánh với đối thủ cạnh tranh; Nếu không thể thu thập được dữ liệu của đối thủ, ngành/lĩnh vực cạnh tranh, nên giải thích lý do và sử dụng dữ liệu so sánh hiện có tốt nhất.
Dưới mỗi bảng nên giải thích rõ hơn các nội dung kết quả được nêu.
Ví dụ về trình bày Kết quả và Diễn giải. (Tổ chức, doanh nghiệp có thể lựa chọn cách thức trình bày phù hợp khác.
Chỉ số | Mức độ | Xu hướng | So sánh | |
Mốc thời gian | Mốc thời gian | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diễn giải: ……
7.1. Kết quả về sản phẩm, hàng hóa và quá trình
a) Kết quả về sản phẩm, hàng hóa
Nêu các kết quả về đặc tính của sản phẩm, hàng hóa tham dự thỏa mãn nhu cầu hoặc tạo ấn tượng với khách hàng;
Nêu các kết quả về các đặc tính vượt trội của sản phẩm, hàng hóa so với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, … ngành/lĩnh vực hoặc các tổ chức, doanh nghiệp khác có sản phẩm, hàng hóa tương tự;
Nêu các kết quả về các đặc tính của sản phẩm, hàng hóa thể hiện sự khác biệt, đổi mới, sáng tạo, độc đáo (tính mới), đăng ký sở hữu trí tuệ, thiết kế và cải tiến sản phẩm, hàng hóa….
b) Kết quả về hiệu lực và hiệu quả quá trình
Hiệu lực và hiệu quả quá trình
Nêu các kết quả về mức độ ổn định của các quy trình chính để tạo sản phẩm, hàng hóa (ví dụ: tỷ lệ, mức độ lỗi, chi phí làm lại, …);
Nêu các kết quả về hiệu suất của quy trình chính để tạo sản phẩm, hàng hóa (ví dụ: các chỉ số về năng suất, thời gian chu kỳ, thời gian chờ, tần suất kiểm tra, thời gian đưa sản phẩm, hàng hóa ra thị trường, …);
Nêu các kết quả về cải tiến, đổi mới quy trình (tiết kiệm chi phí, tăng hiệu quả, giảm phát thải, tiết kiệm năng lượng, cải tiến layout công việc …).
Bảo đảm an toàn và chuẩn bị sẵn sàng cho các trường hợp khẩn cấp
Nêu các kết quả thể hiện mức độ sẵn sàng của tổ chức, doanh nghiệp khi xảy ra thảm họa hoặc trong trường hợp khẩn cấp (Ví dụ: Các phương án chuẩn bị của hệ thống làm việc, nơi làm việc đối với thảm họa hoặc trường hợp khẩn cấp, số lần diễn tập, kiểm tra về PCCC, những đổi mới được tạo ra khi chuẩn bị của tình trạng khẩn cấp hoặc đối phó tình trạng khẩn cấp, …;
Nêu các kết quả về hiệu quả của các phương pháp tiếp cận bảo mật và an ninh mạng (Ví dụ: Số lượng sự cố an ninh mạng đã xảy ra, tỷ lệ tuân thủ quy định, tỷ lệ nhân viên được đào tạo về bảo mật, an ninh mạng, …)
c) Quản lý chuỗi cung ứng
Nêu các kết quả về hiệu suất của nhà cung cấp sản phẩm, hàng hóa có liên quan (Ví dụ: kết quả chất lượng đầu vào, kết quả đánh giá nhà cung cấp, thời gian giao hàng, nghiệm thu đúng hẹn, số lần đánh giá nhà cung cấp, giảm chi phí kiểm tra đầu vào,…);
Nêu các kết quả về mạng lưới phân phối sản phẩm, hàng hóa có liên quan (so sánh với ngành/lĩnh vực, đối thủ cạnh tranh, …).
7.2. Kết quả về khách hàng
a) Sự hài lòng của khách hàng
Nêu các kết quả về lắng nghe khách hàng (Ví dụ: số lần, số lượt khảo sát,…) theo từng phân khúc, nếu có;
Nêu các kết quả về mức độ hài lòng, không hài lòng của khách hàng
b) Gắn kết của khách hàng
Nêu các kết quả về khiếu nại và quản lý khiếu nại của khách hàng;
Nêu các kết quả về việc tăng, giảm số lượng khách hàng;
Nêu các kết quả về sự trung thành, mức độ gắn kết của khách hàng (Ví dụ: mua/sử dụng lại sản phẩm, hàng hóa, giới thiệu khách hàng mới, tham gia khảo sát, nhận xét tích cực về sản phẩm, hàng hóa,…).
7.3. Lực lượng lao động
a) Kết quả về khả năng và năng lực của lực lượng lao động
Nêu các kết quả về thực hiện kế hoạch nhân sự (Ví dụ: duy trì nguồn nhân lực, …)
Nêu các kết quả về thực hiện kế hoạch về năng lực (ví dụ: tỷ lệ nhân sự đáp ứng được yêu cầu năng lực, trình độ chuyên môn của lực lượng lao động…);
Các kết quả khác (nếu có).
b) Môi trường làm việc
Nêu các kết quả về môi trường nơi làm việc;
Nêu các kết quả về thù lao và phúc lợi (Ví dụ: chăm sóc sức khỏe, y tế, thù lao, phúc lợi, an toàn hoặc số lượng các vụ tai nạn lao động...);
Các kết quả khác (nếu có).
c) Gắn kết lực lượng lao động
Nêu các kết quả về sự ổn định của lực lượng lao động (ví dụ: tỷ lệ nghỉ việc, thâm niên…);
Nêu các kết quả về động lực của lực lượng lao động (ví dụ: mức độ hài lòng của lực lượng lao động, tỷ lệ đóng góp sáng kiến, tham gia hoạt động tập thể, từ thiện, hoạt động xã hội, phong trào…);
Các kết quả khác (khiếu nại, đình công, …nếu có).
* Ghi chú: Các kết quả nên được phân chia theo các nhóm lao động, nếu phù hợp.
d) Phát triển lực lượng lao động
Nêu các kết quả về đào tạo, huấn luyện, kèm cặp công việc cho lực lượng lao động (ví dụ: số lượng các khóa đào tạo, số giờ đào tạo trên mỗi lao động, đào tạo kỹ năng lãnh đạo trên mỗi lãnh đạo, đánh giá hiệu quả và tác động của đào tạo,…;
Nêu các kết quả về khen thưởng, bổ nhiệm người lao động hàng năm (ví dụ: ví dụ: số lượng lao động được khen thưởng, tỷ lệ % thăng tiến từ nội bộ hoặc từ kế hoạch kế nhiệm, tỷ lệ giữ chân lao động chủ chốt, …;
Các kết quả khác (nếu có).
* Ghi chú: Các kết quả nên được phân chia theo các nhóm lao động, nếu phù hợp.
7.4. Kết quả về lãnh đạo và quản trị
a) Lãnh đạo
Nêu các kết quả về mức độ hoàn thành kế hoạch.
Nêu các kết quả về tiếp xúc, gặp gỡ với các bên liên quan (khách hàng, nhà cung cấp, lực lượng lao động, hiệu quả của trao đổi thông tin 02 chiều…);
Các kết quả khác, nếu có
b) Quản trị
Nêu các kết quả về hiệu lực của hệ thống quản trị (Ví dụ: Các cuộc đánh giá, kiểm toán nội bộ hoặc đánh giá độc lập của bên thứ ba và các phát hiện đánh giá, sự không phù hợp, các hành động khắc phục…);
Nêu các kết quả về chuyển đổi số (tối thiểu gồm 4 nhóm: hiệu quả vận hành, chất lượng, khách hàng, an toàn thông tin/khả năng phục hồi)
c) Tuân thủ pháp luật và quy định
Nêu các kết quả về mức độ tuân thủ pháp luật và quy định (Ví dụ: Tuân thủ hoặc vượt cao hơn các yêu cầu pháp luật và quy định liên quan đến sản phẩm, hàng hóa và hoạt động sản xuất, kinh doanh, số lượng các vụ việc vi phạm pháp luật, quy định, …);
Nêu các kết quả về thực hiện các báo cáo theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước, các cuộc kiểm tra và thanh tra, hoàn thành nghĩa vụ đối với nhà nước và địa phương…;
Các chỉ số khác (nếu có).
d) Đạo đức
Nêu các kết quả về đạo đức (Ví dụ: kết quả thực hiện quy tắc ứng xử, đạo đức kinh doanh vi phạm nội quy, kỷ luật, …của lực lượng lao động);
Các kết quả khác (nếu có).
đ) Đóng góp cho xã hội
Nêu các kết quả về đóng góp cho xã hội và hỗ trợ cộng đồng (ví dụ: kết quả thực hiện các chương trình, kế hoạch hành động phát triển kinh tế xã hội của nhà nước, các Mục tiêu phát triển triển bền vững, tham gia giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường, y tế, giáo dục, tham gia các hội, hiệp hội, hoạt động từ thiện, tác động/hiệu quả của các hoạt động hỗ trợ, …)
7.5. Kết quả về tài chính và chiến lược
a) Kết quả tài chính
Nêu các kết quả về hiệu suất tài chính (Bao gồm: doanh thu, lợi nhuận, bao gồm cả doanh thu và lợi nhuận của sản phẩm, hàng hóa tham dự, hiệu suất ngân sách, thời gian chu kỳ tiền mặt, …)
Nêu các kết quả về hiệu quả tài chính đạt được trong những năm gần đây (Ví dụ tỷ lệ hoàn vốn đầu tư, thu nhập trên mỗi cổ phiếu (ROI), Tỷ lệ hoàn vốn trên tài sản ròng (RONA); tỷ lệ tăng trưởng, …)
Các kết quả khác (nếu có).
b) Kết quả về thị trường
Nêu các kết quả về thị phần;
Nêu các kết quả về thâm nhập thị trường mới.
c) Kết quả thực hiện chiến lược và đổi mới
Nêu các kết quả về kết quả hoàn thành mục tiêu chiến lược;
Nêu các kết quả về mức độ hoàn thành các kế hoạch hành động;
Các sáng kiến đổi mới được áp dụng và kết quả mang lại;
HƯƠNG CHI
